quyết liệt

Học thuật
Thân thiện
quyết liệt

Một vận động viên chạy nước rút với tốc độ quyết liệt về đích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiên quyết mãnh liệt, không khoan nhượng: Thể hiện sự dứt khoát, mạnh mẽ, cường độ cao trong hành động, thái độ hoặc biểu hiện, thường trong bối cảnh đấu tranh, cạnh tranh hoặc thực hiện một biện pháp nào đó.
    • Gay go, ác liệt: Dùng để mô tả một tình huống, cuộc chiến, hay sự việc diễn ra với mức độ căng thẳng khốc liệt cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc đấu tranh chống tham nhũng phải thật quyết liệt.
    • Hai đội bóng đã một trận cầu quyết liệt từ đầu đến cuối.
    • Anh ấy phản đối bằng một thái độ quyết liệt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyết liệt" trong văn chính luận, báo chí: Thường dùng để nhấn mạnh tính cấp thiết, mạnh mẽ của một chủ trương, biện pháp hay cuộc vận động.
    • Chính phủ đang triển khai các biện pháp quyết liệt để kiềm chế lạm phát.
  • "quyết liệt" trong phân tích, bình luận: Dùng để mô tả tính chất khốc liệt của một cuộc cạnh tranh, xung đột.
    • Sự cạnh tranh giữa hai tập đoàn này ngày càng trở nên quyết liệt.
Biến thể từ gần giống
  • Kiên quyết (tính từ): ý chí mạnh mẽ, không thay đổi, không dao động. (Nhấn mạnh ý chí hơn cường độ hành động).
  • Mãnh liệt (tính từ): sức mạnh, cường độ rất lớn về tình cảm, khát vọng. (Nhấn mạnh cường độ nội tại).
  • Ác liệt (tính từ): Dữ dội, khốc liệt, gây tổn thất lớn (thường dùng cho chiến tranh, thiên tai).
  • Kịch liệt (tính từ): Dữ dội, gay gắt (thường dùng cho sự phản đối, tranh luận).
Từ đồng nghĩa
  • Gay gắt
  • Dữ dội
  • Cương quyết (thiên về thái độ, ý chí)
Từ trái nghĩa
  • Ôn hòa
  • Nhượng bộ
  • Nhu nhược
Các cụm từ liên quan
  • Đấu tranh quyết liệt: Cuộc đấu tranh diễn ra một cách kiên trì, mạnh mẽ, không khoan nhượng.
  • Biện pháp quyết liệt: Những giải pháp, cách thức mạnh mẽ, triệt để thường tính bắt buộc cao để giải quyết một vấn đề.
  • Lời nói quyết liệt: Những lời lẽ dứt khoát, mạnh mẽ, thể hiện lập trường.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • "Giờ phút quyết liệt": Thời điểm then chốt, quan trọng nhất, đòi hỏi sự dứt khoát hành động mạnh mẽ tối đa để đạt kết quả.
  • "Trận chiến/quyết đấu quyết liệt": Trận đánh/trận đấu diễn racùng ác liệt, khốc liệt, không khoan nhượng.
quyết liệt

Một vận động viên chạy nước rút với tốc độ quyết liệt về đích.

  1. tt (H. liệt: nóng, mạnh) Kiên quyết mãnh liệt: Bất cứ một cuộc chuyên chính nào cũng phải một cuộc đấu tranh giai cấp quyết liệt (Trg-chinh); Những câu nói quyết liệt của những đại biểu (Ng-hồng).